Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống cấp bậc; thứ bậc, tôn ti (trong giới tu hành công giáo, trong chính quyền, trong các tổ chức... ).danh từWiktionary
- Thiên thần, các thiên thần.danh từWiktionary
hierachy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống cấp bậc; thứ bậc, tôn ti (trong giới tu hành công giáo, trong chính quyền, trong các tổ chức... ); Thiên thần, các thiên thần.