TanroDictionary Sổ từ

hierarchical

/ˌhaɪəˈrɑːkɪkl/

Anh
0

hierarchical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thứ bậc, có tôn ti; (thuộc) Hệ thống cấp bậc; (thuộc) Giáo hội; (thuộc) thầy tu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thứ bậc, có tôn ti.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) Hệ thống cấp bậc.tính từEN-VI Dict
  3. (thuộc) Giáo hội; (thuộc) thầy tu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school uses a hierarchical system.

  2. The company uses a hierarchical system.

  3. Her dress had a hierarchical style.