Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ thứ bậc, chế độ tôn ti.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school ran on strict hierarchism.
/ˈhaɪərɑː(r)kɪzəm/
hierarchism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ thứ bậc, chế độ tôn ti.
The school ran on strict hierarchism.