TanroDictionary Sổ từ

hierodule

/ˈhɑɪəroʊˌduːl/

Anh
0

hierodule là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nô lệ hầu hạ trong đền Hy Lạp cổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nô lệ hầu hạ trong đền Hy Lạp cổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hierodule served quietly in the temple.