Nghĩa tiếng Việt
- Người nô lệ hầu hạ trong đền Hy Lạp cổ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hierodulic servant cared for the ancient shrine.
/ˌhaɪrəʊˈduːlɪk/
hierodulic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nô lệ hầu hạ trong đền Hy Lạp cổ.
The hierodulic servant cared for the ancient shrine.