Nghĩa tiếng Việt
- Chữ tượng hình; có tính chất chữ tượng hình.tính từEN-VI Dict
- Viết bằng chữ viết tượng hình.tính từEN-VI Dict
- Có tính tượng trưng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall showed hieroglyphic signs.
-
She copied the hieroglyphic mark carefully.
-
His smile had a hieroglyphic meaning.