TanroDictionary Sổ từ

hieroglyphic

/ˌhaɪərəˈɡlɪfɪk/

Anh
0

hieroglyphic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ tượng hình; có tính chất chữ tượng hình; Viết bằng chữ viết tượng hình; Có tính tượng trưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ tượng hình; có tính chất chữ tượng hình.tính từEN-VI Dict
  2. Viết bằng chữ viết tượng hình.tính từEN-VI Dict
  3. Có tính tượng trưng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall showed hieroglyphic signs.

  2. She copied the hieroglyphic mark carefully.

  3. His smile had a hieroglyphic meaning.