Nghĩa tiếng Việt
- Chữ thầy tu, chữ tượng hình (cổ Ai-cập).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each hierograph was carved carefully in stone.
/ˈhaɪrəˌɡræf/
hierograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ thầy tu, chữ tượng hình (cổ Ai-cập).
Each hierograph was carved carefully in stone.