TanroDictionary Sổ từ

hierograph

/ˈhaɪrəˌɡræf/

Anh
0

hierograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ thầy tu, chữ tượng hình (cổ Ai-cập).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ thầy tu, chữ tượng hình (cổ Ai-cập).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each hierograph was carved carefully in stone.