TanroDictionary Sổ từ

hierolatry

/ˈhaɪrəˌletri/

Anh
0

hierolatry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thờ thần thánhh; Sự thờ thần thánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thờ thần thánhh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thờ thần thánh.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The article criticized hierolatry in the cult.