Nghĩa tiếng Việt
- Hết sức lộn xộn, lung tung bừa bãi.tính từEN-VI Dict
- Tình trạng hết sức lộn xộn, tình trạng lung tung bừa bãi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His room was higgled-piggledy after play.
-
The table was a higgled-piggledy.