Nghĩa tiếng Việt
- Con buôn chính trị, kẻ đầu cơ chính trị.danh từEN-VI Dict
- Kẻ côn đồ (trong nhóm chuyên giết người thuê và tống tiền).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The high-binder promised help but wanted votes.
-
The high-binder tried to scare the shop owners.