Nghĩa tiếng Việt
- Có vẻ trí thức; thuộc loại trí thức; thuộc loại trí thức sách vở (xa rời thực tế).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His high-bowed speech confused many listeners.
/ˈhɑɪˈbrɑʊd/
high-browed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vẻ trí thức; thuộc loại trí thức; thuộc loại trí thức sách vở (xa rời thực tế).
His high-bowed speech confused many listeners.