Nghĩa tiếng Việt
- Đỏ bừng, đỏ gay.tính từEN-VI Dict
- Hồng hào (mặt) có màu thẫm; có màu sặc sỡ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After the run, her face looked high-coloured.
-
The high-coloured flowers brightened the room.
/ˈhɑɪˈkəlɜːd/
high-coloured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đỏ bừng, đỏ gay; Hồng hào (mặt) có màu thẫm; có màu sặc sỡ.
After the run, her face looked high-coloured.
The high-coloured flowers brightened the room.