TanroDictionary Sổ từ

high-faluting

/haɪˈflætɪŋ/

Anh
0

high-faluting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kêu, khoa trương; Sự khoa trương; giọng khoa trương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kêu, khoa trương.tính từEN-VI Dict
  2. Sự khoa trương; giọng khoa trương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her high-saluting speech sounded empty.

  2. The report was full of high-saluting.