Nghĩa tiếng Việt
- Kêu, khoa trương.tính từEN-VI Dict
- Sự khoa trương; giọng khoa trương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her high-saluting speech sounded empty.
-
The report was full of high-saluting.
/haɪˈflætɪŋ/
high-faluting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kêu, khoa trương; Sự khoa trương; giọng khoa trương.
Her high-saluting speech sounded empty.
The report was full of high-saluting.