TanroDictionary Sổ từ

high-hat

/ˈhɑɪˈhæt/

Anh
0

high-hat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) người trịch thượng; , (thông tục) trịch thượng; Học làm sang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) người trịch thượng.danh từEN-VI Dict
  2. , (thông tục) trịch thượng.tính từEN-VI Dict
  3. Học làm sang.tính từEN-VI Dict
  4. Đối xử trịch thượng, chơi trịch thượng (với ai).động từEN-VI Dict
  5. Tỏ vẻ trịch thượng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He played the high-hat at the party.

  2. Her high-hat tone annoyed the class.

  3. He was acting high-hat in front of friends.

  4. Do not high-hat the new worker.

  5. She tried not to high-hat anyone.