Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) người trịch thượng.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) trịch thượng.tính từEN-VI Dict
- Học làm sang.tính từEN-VI Dict
- Đối xử trịch thượng, chơi trịch thượng (với ai).động từEN-VI Dict
- Tỏ vẻ trịch thượng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He played the high-hat at the party.
-
Her high-hat tone annoyed the class.
-
He was acting high-hat in front of friends.
-
Do not high-hat the new worker.
-
She tried not to high-hat anyone.