TanroDictionary Sổ từ

high-hearted

/ˈhɑɪˈhɑːrtəd/

Anh
0

high-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Can đảm, dũng cảm, gan lì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Can đảm, dũng cảm, gan lì.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her high-hearted reply encouraged everyone.