Nghĩa tiếng Việt
- Cao giọng.tính từEN-VI Dict
- Dễ xúc động, dễ xúc cảm; dễ bị kích động thần kinh ((cũng) high-strung).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His high-keyed voice filled the room.
-
She was high-keyed before the test.
/ˈhɑɪˈkiəd/
high-keyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cao giọng; Dễ xúc động, dễ xúc cảm; dễ bị kích động thần kinh ((cũng) high-strung).
His high-keyed voice filled the room.
She was high-keyed before the test.