TanroDictionary Sổ từ

high-life

/ˈhɑɪˈlɑɪf/

Anh
0

high-life là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sống sang trọng xa hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống sang trọng xa hoa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They enjoyed a high-life weekend at the resort.