Nghĩa tiếng Việt
- Cao, the thé (âm thanh).tính từEN-VI Dict
- Dốc (mái nhà... ).tính từEN-VI Dict
- Cao quý, cao thượng, cao cả.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby gave a high-pitched cry.
-
The high-pitched roof shed rain well.
-
She held a high-pitched sense of duty.