TanroDictionary Sổ từ

high-pitched

/ˈhɑɪˈpɪtʃt/

Anh
0

high-pitched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cao, the thé (âm thanh); Dốc (mái nhà... ); Cao quý, cao thượng, cao cả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cao, the thé (âm thanh).tính từEN-VI Dict
  2. Dốc (mái nhà... ).tính từEN-VI Dict
  3. Cao quý, cao thượng, cao cả.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby gave a high-pitched cry.

  2. The high-pitched roof shed rain well.

  3. She held a high-pitched sense of duty.