TanroDictionary Sổ từ

high-principled

/ˈhɑɪsəpəld/

Anh
0

high-principled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khả kính, đáng kính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khả kính, đáng kính.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave a high-principled answer.