TanroDictionary Sổ từ

high-ranker

/ˈhɑɪˈræŋkɜː/

Anh
0

high-ranker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở địa vị cao, cán bộ cao, quan to.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ở địa vị cao, cán bộ cao, quan to.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The high-ranker approved the new plan quickly.