Nghĩa tiếng Việt
- Người ở địa vị cao, cán bộ cao, quan to.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The high-ranker approved the new plan quickly.
/ˈhɑɪˈræŋkɜː/
high-ranker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở địa vị cao, cán bộ cao, quan to.
The high-ranker approved the new plan quickly.