TanroDictionary Sổ từ

high-spirited

/ˈhaɪˈspɪrɪdɪd/

Anh
0

high-spirited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dũng cảm, can đảm; Cao quý, cao thượng, cao cả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dũng cảm, can đảm.tính từEN-VI Dict
  2. Cao quý, cao thượng, cao cả.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The high-spirited child ran across the yard.

  2. She spoke in a high-spirited way.