Nghĩa tiếng Việt
- Dũng cảm, can đảm.tính từEN-VI Dict
- Cao quý, cao thượng, cao cả.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The high-spirited child ran across the yard.
-
She spoke in a high-spirited way.
/ˈhaɪˈspɪrɪdɪd/
high-spirited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dũng cảm, can đảm; Cao quý, cao thượng, cao cả.
The high-spirited child ran across the yard.
She spoke in a high-spirited way.