Nghĩa tiếng Việt
- Rất khoẻ, rất sung sức.tính từEN-VI Dict
- Dễ xúc động, dễ xúc cảm; dễ bị kích động thần kinh ((cũng) high-keyed).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The high-strung horse never stood still.
-
He felt high-strung before the test.