Nghĩa tiếng Việt
- Có những tình cảm cao thượng; có cái nhìn cao cả.tính từEN-VI Dict
- Khoa trương, kiểu cách; tự cao tự đại, kiêu căng, tự phụ.tính từEN-VI Dict
- Cao giọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her high-toned manners impressed the guests.
-
His high-toned remarks sounded fake.
-
She used a high-toned voice in class.