TanroDictionary Sổ từ

high-toned

/ˈhɑɪˈtoʊnd/

Anh
0

high-toned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có những tình cảm cao thượng; có cái nhìn cao cả; Khoa trương, kiểu cách; tự cao tự đại, kiêu căng, tự phụ; Cao giọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có những tình cảm cao thượng; có cái nhìn cao cả.tính từEN-VI Dict
  2. Khoa trương, kiểu cách; tự cao tự đại, kiêu căng, tự phụ.tính từEN-VI Dict
  3. Cao giọng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her high-toned manners impressed the guests.

  2. His high-toned remarks sounded fake.

  3. She used a high-toned voice in class.