Nghĩa tiếng Việt
- Ở địa vị cao, ở cấp cao.tính từEN-VI Dict
- Nhân vật quan trọng, cán bộ cấp cao, quan to.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A high-up manager visited our office today.
-
A high-up arrived to inspect the work.
/ˈhɑɪˈəp/
high-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở địa vị cao, ở cấp cao; Nhân vật quan trọng, cán bộ cấp cao, quan to.
A high-up manager visited our office today.
A high-up arrived to inspect the work.