TanroDictionary Sổ từ

highbrow

/ˈhaɪbraʊ/

Anh
0

highbrow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trí thức; trí thức sách vở (xa rời thực tế); Nhà trí thức; nhà trí thức sách vở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trí thức; trí thức sách vở (xa rời thực tế).tính từEN-VI Dict
  2. Nhà trí thức; nhà trí thức sách vở.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The highbrow lecture bored the class.

  2. He is a highbrow who loves old books.