TanroDictionary Sổ từ

highbrowism

/ˈhaɪbrəˌwɪzəm/

Anh
0

highbrowism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thái độ tự cho là học giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thái độ tự cho là học giả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Highbrowism made her sound distant and proud.