Nghĩa tiếng Việt
- Đường cái, quốc lộ.danh từEN-VI Dict
- Con đường chính (bộ hoặc thuỷ).danh từEN-VI Dict
- Con đường, đường lối (hành động... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The highway was busy all morning.
-
The river was a highway for boats.
-
Honesty is the best highway in life.