TanroDictionary Sổ từ

hijacked

/hˈaɪdʒækt/

Anh
0

hijacked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hijack.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hijackđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plane was hijacked and forced to land.