Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hijackđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plane was hijacked and forced to land.
/hˈaɪdʒækt/
hijacked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hijack.
The plane was hijacked and forced to land.