Nghĩa tiếng Việt
- Đỉnh đồi có hào lũy bao quanh (đặc điểm của thời kỳ đồ sắt ở Tây Âu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old hillfort still overlooks the valley.
/ˈhɪlfɔːrt/
hillfort là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đỉnh đồi có hào lũy bao quanh (đặc điểm của thời kỳ đồ sắt ở Tây Âu).
The old hillfort still overlooks the valley.