TanroDictionary Sổ từ

hilt

/hɪlt/

Anh
0

hilt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cán (kiếm, dao găm... ); Tra cán (kiếm, dao găm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cán (kiếm, dao găm... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tra cán (kiếm, dao găm... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The knife had a silver hilt.

  2. He hinted the dagger carefully.