Nghĩa tiếng Việt
- Người thuộc dòng dõi cổ xưa của người Nam ả Rập.danh từEN-VI Dict
- Người Himiarit hoặc ngôn ngữ của họ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The himyarite trader came from old stories.
-
We studied a himyarite inscription.