TanroDictionary Sổ từ

himyarite

/ˈhɪmjəˌraɪt/

Anh
0

himyarite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thuộc dòng dõi cổ xưa của người Nam ả Rập; Người Himiarit hoặc ngôn ngữ của họ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thuộc dòng dõi cổ xưa của người Nam ả Rập.danh từEN-VI Dict
  2. Người Himiarit hoặc ngôn ngữ của họ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The himyarite trader came from old stories.

  2. We studied a himyarite inscription.