TanroDictionary Sổ từ

hinder

/ˈhɪndə(r)/

Anh
0

hinder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở đằng sau; Cản trở, gây trở ngại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở đằng sau.tính từEN-VI Dict
  2. Cản trở, gây trở ngại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hinder wheel needs more air.

  2. Heavy rain can hinder our travel plans today.

  3. to hinder someone's work

    cản trở công việc của ai

  4. to hinder someone from working

    cản trở không để ai làm việc gì