Nghĩa tiếng Việt
- Ở đằng sau.tính từEN-VI Dict
- Cản trở, gây trở ngại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hinder wheel needs more air.
-
Heavy rain can hinder our travel plans today.
-
to hinder someone's work
cản trở công việc của ai
-
to hinder someone from working
cản trở không để ai làm việc gì