Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hinder.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Loud noise was hindering my sleep.
/hˈɪndərɪŋ/
hindering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hinder.
Loud noise was hindering my sleep.