TanroDictionary Sổ từ

hindmost

/ˈhɑɪndˌmoʊst/

Anh
0

hindmost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở xa nhất phía đằng sau; sau cùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở xa nhất phía đằng sau; sau cùng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stood in the hindmost seat.