TanroDictionary Sổ từ

hindrance

/ˈhɪndrəns/

Anh Thông dụng
0

hindrance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cản trở; Trở lực; cái chướng ngại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cản trở.tính từEN-VI Dict
  2. Trở lực; cái chướng ngại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Noise is a hindrance to study.

  2. Heavy rain was a hindrance to travel.