Nghĩa tiếng Việt
- Sự cản trở.tính từEN-VI Dict
- Trở lực; cái chướng ngại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Noise is a hindrance to study.
-
Heavy rain was a hindrance to travel.
/ˈhɪndrəns/
hindrance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cản trở; Trở lực; cái chướng ngại.
Noise is a hindrance to study.
Heavy rain was a hindrance to travel.