Nghĩa tiếng Việt
- Lời gợi ý; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ.danh từEN-VI Dict
- Chút xíu, tí ti, dấu vết.danh từEN-VI Dict
- Gợi ý nhẹ nhàng; nói bóng nói gió, nói ám chỉ.động từEN-VI Dict
- gợi ý nhẹ nhàng, nói bóng gió, nói ám chỉ (đến cái gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can you give me a hint about the answer?
-
not the slightest hint of...
-
His words hint at a secret plan for tomorrow.
-
Large quantities of methane gas hint at the possibility of biological or geological activity on the Red Planet.
-
to drop (give) a hint
gợi ý, nói bóng gió