Nghĩa tiếng Việt
- Chậu ngâm đít; bồn tắm ngồi nửa người.danh từEN-VI Dict
- Sự ngâm đít; sự tắm ngồi nửa người dưới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a hip-bath after the injury.
-
The hip-bath helped her relax and rest.
/ˈhɪpˈbæθ/
hip-bath là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chậu ngâm đít; bồn tắm ngồi nửa người; Sự ngâm đít; sự tắm ngồi nửa người dưới.
He used a hip-bath after the injury.
The hip-bath helped her relax and rest.