Nghĩa tiếng Việt
- Chai rượu để trong túi bên hông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He carried a hip-flask in his coat pocket.
/ˈhɪpˈflæsk/
hip-flask là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chai rượu để trong túi bên hông.
He carried a hip-flask in his coat pocket.