TanroDictionary Sổ từ

hip-pocket

/ˈhɪpˈpɑːkət/

Anh
0

hip-pocket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi quần ngay sau hông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi quần ngay sau hông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept coins in his hip-pocket.