Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc Hippôcrat hoặc theo trường phái y của ông ta.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book follows a hippocratic tradition.
/ˌhɪpəˈkrætɪk/
hippocratic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc Hippôcrat hoặc theo trường phái y của ông ta.
The book follows a hippocratic tradition.