TanroDictionary Sổ từ

hiragana

/ˌhɪrəˈɡɑːnə/

Anh Thông dụng
0

hiragana là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng văn tự biểu âm truyền thống của tiếng Nhật, một thành phần của hệ thống chữ viết Nhật Bản cùng với katakana và kanji.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng văn tự biểu âm truyền thống của tiếng Nhật, một thành phần của hệ thống chữ viết Nhật Bản cùng với katakana và kanji.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hiragana helped the team.