Nghĩa tiếng Việt
- Dạng văn tự biểu âm truyền thống của tiếng Nhật, một thành phần của hệ thống chữ viết Nhật Bản cùng với katakana và kanji.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A hiragana helped the team.
/ˌhɪrəˈɡɑːnə/
hiragana là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng văn tự biểu âm truyền thống của tiếng Nhật, một thành phần của hệ thống chữ viết Nhật Bản cùng với katakana và kanji.
A hiragana helped the team.