Nghĩa tiếng Việt
- Hình thức thuê mua (sau khi đã trả tiền thuê một số lần nhất định thì vật cho thuê sẽ thuộc sở hữu người thuê).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They bought the bike through hire-purchase.
/ˈhɑɪərˈpɜːtʃəs/
hire-purchase là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình thức thuê mua (sau khi đã trả tiền thuê một số lần nhất định thì vật cho thuê sẽ thuộc sở hữu người thuê).
They bought the bike through hire-purchase.