Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hiređộng từEN-VI Dict
- Thuê; để cho thuê.tính từEN-VI Dict
- Đánh thuê.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They hired a guide for the hike.
-
The hired car waited outside.
-
The hired guard watched the door.