TanroDictionary Sổ từ

hireling

/ˈhaɪəlɪŋ/

Anh
0

hireling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi làm thuê; [[phuồm['hə:sju:t]|Phuồm['hə:sju:t]]]; Rậm râu, rậm lông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi làm thuê.danh từEN-VI Dict
  2. [[phuồm['hə:sju:t]|Phuồm['hə:sju:t]]].danh từEN-VI Dict
  3. Rậm râu, rậm lông.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer hired a hireling for the busy season.

  2. The old tale mentioned a strange hireling spirit.

  3. His hireling beard gave him a rough look.