TanroDictionary Sổ từ

hirple

/ˈhɜːpəl/

Anh
0

hirple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi khập khiễng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi khập khiễng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old man had to hirple across the street.