Nghĩa tiếng Việt
- Chứng mọc lông quá nhiều.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He worried about hirsutism after the checkup.
/ˈhɜːsəˌtɪzəm/
hirsutism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng mọc lông quá nhiều.
He worried about hirsutism after the checkup.