TanroDictionary Sổ từ

hirudin

/hɪˈruːdən/

Anh
0

hirudin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiruđin (lấy từ miệng đỉa để ngăn máu khỏi đóng cục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiruđin (lấy từ miệng đỉa để ngăn máu khỏi đóng cục).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor studied hirudin in the sample.