Nghĩa tiếng Việt
- Hiruđin (lấy từ miệng đỉa để ngăn máu khỏi đóng cục).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor studied hirudin in the sample.
/hɪˈruːdən/
hirudin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiruđin (lấy từ miệng đỉa để ngăn máu khỏi đóng cục).
The doctor studied hirudin in the sample.