TanroDictionary Sổ từ

hirundine

/hɪˈrʌndʌɪn/

Anh
0

hirundine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) nhạn; như chim nhạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) nhạn; như chim nhạn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hirundine shape flashed over the roof.