Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hiss.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kettle is hissing on the stove.
/ˈhɪsɪŋ/
hissing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hiss.
The kettle is hissing on the stove.