TanroDictionary Sổ từ

histiocyte

/ˈhɪstiəˌsɑɪt/

Anh
0

histiocyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mô bào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mô bào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A histiocyte helps fight infection.